Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはこのチャンスを
活
い
かすべきだ。
Bạn nên phát huy cơ hội này.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
チャンス
cơ hội
生かす
いかす
tận dụng
Hán tự:
活
Hoạt
sống động; hồi sinh