Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたはここにいるんだから、
掃除
そうじ
を
手伝
てつだ
えるだろう。
Bạn đang ở đây, bạn có thể giúp dọn dẹp chứ?
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
掃除
そうじ
dọn dẹp; quét dọn; lau chùi; cọ rửa
手伝う
てつだう
giúp đỡ
Hán tự:
掃
Tảo
quét; chải
除
Trừ
loại bỏ; trừ
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống