Dịch nghĩa:
あなたの組でどの子が一番歌がうまいですか。
Ai là người hát hay nhất trong nhóm của bạn?
Từ vựng:
Hán tự:
組
Tổ
hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
子
Tử
trẻ em
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
歌
Ca
bài hát; hát