Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あそこのより、こっちの
方
ほう
が
安
やす
いって。
Chỗ này rẻ hơn chỗ kia đấy.
Từ vựng:
彼処
あそこ
ở đó; chỗ đó
よる
dám
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
安い
やすい
rẻ; không đắt
Hán tự:
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình