Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あいつ、
頑張
がんば
ったんだけど、またダメだったよ。
Hắn đã cố gắng lắm, nhưng lại thất bại rồi.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
頑張る
がんばる
cố gắng; kiên trì
又
また
lại; một lần nữa
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
Hán tự:
頑
Ngoan
bướng bỉnh
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)