Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あいつのスピーチ、めっちゃ
短
みじか
かったな。
Bài phát biểu của hắn ngắn thật đấy.
Từ vựng:
スピーチ
bài phát biểu
目茶
めちゃ
rất; cực kỳ; quá
短い
みじかい
ngắn
Hán tự:
短
Đoản
ngắn; ngắn gọn; lỗi; khuyết điểm; điểm yếu