Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あいつのせいであんたの
方
ほう
が
辞
や
めるなんて、おかしくない?
Chẳng phải là lạ lùng sao, khi cậu lại phải bỏ việc vì thằng đó?
Ngữ pháp:
~せいで (〜sei de)
Biểu thị rằng điều gì đó hoặc ai đó đã gây ra kết quả không may.
JLPT N3
Từ vựng:
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
辞める
やめる
nghỉ việc
可笑しい
おかしい
vui nhộn; hài hước; buồn cười; lố bịch
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
辞
Từ
từ chức; từ ngữ