Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
3
行
こう
目
め
の
最後
さいご
の
単語
たんご
はなんて
読
よ
むんですか?
Từ cuối cùng của dòng thứ ba đọc là gì?
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
行
ぎょう
dòng; hàng; câu thơ
最後
さいご
Kết thúc
単語
たんご
từ; từ vựng
読む
よむ
đọc
Hán tự:
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
読
Độc
đọc