Dịch nghĩa:

Để biết chi tiết về ngữ nghĩa và ký hiệu của UML, vui lòng tham khảo tài liệu UML.

Hán tự:

Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
ghi chép; tường thuật
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Tường chi tiết
Tế thanh mảnh; mảnh mai; thon gọn; hẹp; chi tiết; chính xác
Tam tham gia; đi; đến; thăm
Chiếu chiếu sáng