Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
5階
ごかい
へはエレベーターを
使
つか
ってください。
Hãy dùng thang máy lên tầng 5.
Từ vựng:
階
かい
tầng; tầng lầu
エレベーター
thang máy
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
階
Giai
tầng; cầu thang
使
Sử
sử dụng; sứ giả