Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
5
万
まん
ほど
貸
か
してくれよと
言
い
われたが、5
万
まん
も
貸
か
せばおまんま
食
く
えぬ。
Anh ta bảo tôi cho mượn khoảng 50 nghìn, nhưng cho mượn nhiều như vậy thì không còn gì để ăn.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
貸す
かす
cho mượn; cho vay
呉れる
くれる
cho; để cho
言う
いう
nói
食える
くえる
ngon; đáng ăn; đáng thử
Hán tự:
万
Vạn
mười nghìn
貸
Thải
cho vay
言
Ngôn
nói; từ
食
Thực
ăn; thực phẩm