Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
4マイルも
歩
ある
かないうちに
彼
かれ
はくたくたになった。
Anh ấy đã mệt lử khi đi bộ chưa đầy bốn dặm.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
歩く
あるく
đi bộ
彼
かれ
anh ấy
くたくた
kiệt sức; mệt mỏi; mệt lử
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó