Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
30年
さんじゅうねん
も
前
まえ
の
話
はなし
を
引
ひ
っ
張
ぱ
りだすのは
止
と
めようよ。
Thôi đừng nhắc lại chuyện 30 năm trước nữa.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
年
ねん
năm
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
引っ張る
ひっぱる
kéo; vẽ; kéo căng
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
前
Tiền
phía trước; trước
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
止
Chỉ
dừng