Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
2月
にがつ
」は
1年
いちねん
の
中
なか
で
2回
にかい
目
め
の
月
つき
にあたります。
"Tháng Hai" là tháng thứ hai trong năm.
Ngữ pháp:
~にあたり (〜ni atari)
Diễn tả ý nghĩa 'vào lúc', 'trong', 'trên', hoặc 'khi'.
JLPT N2
Từ vựng:
年
ねん
năm
中
なか
bên trong
回
かい
lần; lượt
月
つき
Mặt Trăng
当たる
あたる
Bị đánh; va chạm
Hán tự:
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm