Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
1990年
せんきゅうひゃくきゅうじゅうねん
の
主要
しゅよう
な
出来事
できごと
といえば
何
なに
でしょう?
Sự kiện quan trọng năm 1990 là gì?
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
年
ねん
năm
主要
しゅよう
chính; chủ yếu
出来事
できごと
sự kiện; biến cố; sự việc
言う
いう
nói
何
なん
gì
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
主
Chủ
chủ; chính
要
Yêu
cần; điểm chính
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành
事
Sự
sự việc; lý do
何
Hà
gì