Dịch nghĩa:
19世紀生まれの人って、今何人いらっしゃるのかしら。
Không biết bây giờ còn bao nhiêu người sinh vào thế kỷ 19.
Từ vựng:
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
紀
Kỉ
biên niên sử; lịch sử
生
Sinh
sinh; cuộc sống
人
Nhân
người
今
Kim
bây giờ
何
Hà
gì