Dịch nghĩa:
10年前からずっとこの会社で働いてんだ。
Tôi đã làm việc ở công ty này suốt mười năm qua.
Từ vựng:
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
前
Tiền
phía trước; trước
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
社
Xã
công ty; đền thờ
働
Động
làm việc