Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
10個
じゅっこ
の
文
ぶん
からなる
作文
さくぶん
を
書
か
きなさい。
Hãy viết một bài luận gồm 10 câu.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
文
ぶん
câu
成る
なる
trở thành; đạt được
作文
さくぶん
viết (bài luận, văn xuôi, v.v.); sáng tác
書く
かく
viết; sáng tác
為さる
なさる
làm
Hán tự:
個
Cá
cá nhân; đơn vị đếm đồ vật
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
書
Thư
viết