Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
1日
ついたち
がもっと
長
た
ければいいのになぁ。
Giá mà một ngày dài hơn nhỉ.
Từ vựng:
日
にち
Chủ nhật
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp