Dịch nghĩa:
「鶴は千年生きるのよ」とチズコは言った。
"Hạc sống được ngàn năm đấy," Chizuko nói.
Từ vựng:
Hán tự:
鶴
Hạc
sếu; cò
千
Thiên
nghìn
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
生
Sinh
sinh; cuộc sống
言
Ngôn
nói; từ