Dịch nghĩa:
鶏卵は、うずら卵よりビタミンAが豊富です。
Trứng gà có nhiều vitamin A hơn trứng cút.
Hán tự:
鶏
Duật
gà
卵
Noãn
trứng; noãn; trứng cá
豊
Phong
phong phú; xuất sắc; giàu có
富
Phú
giàu có; làm giàu; phong phú