Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
鬼
おに
ごっこみたいな
遊
あそ
び、よくやってたな。
Chúng tôi thường chơi trò đuổi bắt như trò chơi trốn tìm.
Từ vựng:
鬼ごっこ
おにごっこ
trò chơi đuổi bắt
みたい
giống như; tương tự
遊ぶ
あそぶ
chơi; vui chơi
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
Hán tự:
鬼
Quỷ
ma quỷ
遊
Du
chơi