Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
骨
ほね
が
完全
かんぜん
にくっつくには
1ヶ月
いっかげつ
くらいはかかるだろう。
Mất khoảng một tháng để xương liền lại hoàn toàn.
Ngữ pháp:
~くらいは~(〜kuraiwa〜)
Diễn tả điều ít nhất có thể làm; 'ít nhất', 'ít nhất là', 'không ít hơn'.
JLPT N3
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
骨
ほね
xương
完全
かんぜん
hoàn hảo; hoàn chỉnh
くっ付く
くっつく
dính vào; bám vào; bám chặt
ヶ月
かげつ
tháng (đơn vị đếm)
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
骨
Cốt
bộ xương; xương; hài cốt; khung
完
Hoàn
hoàn hảo; hoàn thành
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng