Dịch nghĩa:

Khi nghe nhạc ồn ào, Fred cảm thấy bực bội.

Hán tự:

Tao ồn ào; làm ồn; la hét; quấy rầy; kích thích
Âm âm thanh; tiếng ồn
Nhạc âm nhạc; thoải mái
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Đầu đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn