Dịch nghĩa:
馬のいななきが聞こえたと思ったんだけど。
Tôi nghĩ mình đã nghe thấy tiếng hí của ngựa.
Từ vựng:
Hán tự:
馬
Mã
ngựa
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
思
Tư
nghĩ