Dịch nghĩa:
音楽は怒りに音を、喜びに形を与える。
Âm nhạc làm dịu đi cơn giận và định hình niềm vui.
Từ vựng:
Hán tự:
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm
喜
Hỉ
vui mừng
形
Hình
hình dạng; hình thức; phong cách
与
Dữ
ban tặng; tham gia