Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
面白
おもしろ
がってくれるって
思
おも
ったんだけどな。
Tôi nghĩ mọi người sẽ thấy thú vị.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
面白い
おもしろい
thú vị; hấp dẫn
呉れる
くれる
cho; để cho
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
白
Bạch
trắng
思
Tư
nghĩ