Dịch nghĩa:
靜子が季節の移ろいを詩に綴りました。
Shizuko đã viết thơ về sự thay đổi của các mùa.
Từ vựng:
Hán tự:
靜
Tĩnh
yên tĩnh
子
Tử
trẻ em
季
Quý
mùa
節
Tiết
mùa; tiết
移
Di
chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang
詩
Thi
thơ
綴
Chuế
soạn thảo; đánh vần; viết; đóng (sách)