Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
青
あお
い
絵
え
の
具
ぐ
と
黄色
きいろ
の
絵
え
の
具
ぐ
を
混
ま
ぜなさい。
Hãy trộn màu xanh và màu vàng.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
青い
あおい
xanh dương; xanh da trời
絵の具
えのぐ
sơn; vật liệu màu; màu sắc
黄色
きいろ
màu vàng; màu hổ phách
混ぜる
まぜる
trộn; khuấy; pha trộn
為さる
なさる
làm
Hán tự:
青
Thanh
xanh; xanh lá
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
具
Cụ
dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
黄
Hoàng
màu vàng
色
Sắc
màu sắc
混
Hỗn
trộn; pha trộn; nhầm lẫn