Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
電話
でんわ
をかけたいんだけど、
今
こん
小銭
こぜに
がないんだ。
Tôi muốn gọi điện nhưng bây giờ không có tiền lẻ.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
小銭
こぜに
tiền lẻ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
今
Kim
bây giờ
小
Tiểu
nhỏ
銭
Tiền
đồng xu; 0.01 yên; tiền