Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
間一髪
かんいっぱつ
というところで
事故
じこ
を
免
まぬか
れた。
Tôi đã suýt nữa thì gặp tai nạn.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
間一髪
かんいっぱつ
khoảng cách rất nhỏ
言う
いう
nói
事故
じこ
tai nạn
免れる
まぬがれる
thoát khỏi
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
一
Nhất
một
髪
Phát
tóc đầu
事
Sự
sự việc; lý do
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
免
Miễn
xin lỗi; miễn nhiệm