Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
長崎
ながさき
は、
私
わたし
の
生
う
まれたところで、
美
うつく
しい
港町
みなとちょう
です。
Nagasaki là nơi tôi sinh ra, một thị trấn cảng xinh đẹp.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
長崎
ながさき
Nagasaki (thành phố, tỉnh)
私
わたくし
tôi
生まれる
うまれる
được sinh ra
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
港町
みなとまち
thành phố cảng
Hán tự:
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
崎
Khi
mũi đất; mũi biển
私
Tư
tư nhân; tôi
生
Sinh
sinh; cuộc sống
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
港
Cảng
cảng
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố