Dịch nghĩa:
鐘が鳴るとすぐ我々は起き上がった。
Ngay khi chuông reo, chúng tôi đã đứng dậy.
Từ vựng:
Hán tự:
鐘
Chung
chuông
鳴
Minh
hót; kêu; vang
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
起
Khởi
thức dậy
上
Thượng
trên