Dịch nghĩa:
鉢植えのレモンは、地植えのモノより小さめだ。
Cây chanh trồng trong chậu nhỏ hơn cây trồng ngoài đất.
Hán tự:
鉢
Bát
bát; thùng gạo; chậu; vương miện
植
Thực
trồng
地
Địa
đất; mặt đất
小
Tiểu
nhỏ