Dịch nghĩa:
鉢植えのヒヤシンスが花を咲かせた。
Chậu hoa thủy tiên đã nở hoa.
Từ vựng:
Hán tự:
鉢
Bát
bát; thùng gạo; chậu; vương miện
植
Thực
trồng
花
Hoa
hoa
咲
Tiếu
nở hoa