Dịch nghĩa:

Dây thép được sử dụng để dẫn điện.

Hán tự:

Châm kim; ghim
Kim vàng
Điện điện
Khí tinh thần; không khí
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống