Dịch nghĩa:
金がなくなる頃にはもうひと月ある。
Tiền sẽ hết trong khoảng một tháng nữa.
Từ vựng:
Hán tự:
金
Kim
vàng
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng