Dịch nghĩa:
酔っぱらいはよろよろと彼のところへやって来た。
Một người say rượu lảo đảo tiến về phía anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
酔
Túy
say; bị đầu độc
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
来
Lai
đến; trở thành