Dịch nghĩa:

Trần phòng không có đèn treo.

Hán tự:

Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Thiên trời; bầu trời; hoàng gia
Tỉnh giếng; thị trấn; cộng đồng
Điện điện
Đăng đèn; ánh sáng; đơn vị đếm cho đèn
Điếu treo; treo; đeo (kiếm)