Dịch nghĩa:

Anh ấy đã có mặt trong số những người được chuyển đi.

Hán tự:

Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Nhân người
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhập vào; chèn