Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
遅
おく
れを
取
と
り
戻
もど
す
事
こと
ができればよいのに。
Giá mà tôi có thể bù đắp lại sự chậm trễ.
Ngữ pháp:
~ば~のに (〜ba 〜noni)
Diễn tả sự tiếc nuối hoặc không hài lòng; 'giá mà', 'ước'.
JLPT N3
Từ vựng:
遅れ
おくれ
sự chậm trễ
取り戻す
とりもどす
lấy lại; phục hồi
事
こと
sự việc; điều
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
取
Thủ
lấy; nhận
戻
Lệ
trở lại; khôi phục
事
Sự
sự việc; lý do