Dịch nghĩa:

Để qua đường phải đi qua cầu vượt qua đường ray.

Hán tự:

Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Kiều cầu
Tuyến đường; tuyến
Lộ đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
Độ chuyển tiếp; vượt qua; phà; băng qua; nhập khẩu; giao; đường kính; di cư