Dịch nghĩa:

Khi đang đi bộ trên đường, tôi đã tìm thấy một cái ví.

Hán tự:

Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Tài tài sản; tiền; của cải
Bố vải lanh; vải; trải ra; phân phát
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy