Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
近頃
ちかごろ
の
女
おんな
の
子
こ
の
中
なか
には、
男
おとこ
のような
口
くち
のきき
方
かた
をする
者
もの
もいる。
Một số cô gái gần đây có cách nói chuyện giống như đàn ông.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
近頃
ちかごろ
gần đây; hiện nay
女の子
おんなのこ
cô gái; con gái; bé gái
中
なか
bên trong
男
おとこ
đàn ông; nam giới
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
口
くち
miệng
為る
する
làm
者
もの
người
Hán tự:
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
男
Nam
nam
口
Khẩu
miệng
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
者
Giả
người