Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
距離
きょり
で100メートルといったらかっきり100メートルである。
Nếu nói khoảng cách là 100 mét thì đó chính xác là 100 mét.
Từ vựng:
距離
きょり
khoảng cách; phạm vi
言う
いう
nói
かっきり
chính xác; đúng
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
距
Cự
khoảng cách
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề