Dịch nghĩa:
足の速い人は1時間に6キロ歩けます。
Người có tốc độ chân nhanh có thể đi bộ 6 km một giờ.
Từ vựng:
Hán tự:
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
速
Tốc
nhanh; nhanh chóng
人
Nhân
người
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân