Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
赤字
あかじ
は
何
なん
とか
埋
う
め
合
あ
わせなければならない。
Phải tìm cách bù đắp cho khoản thâm hụt.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
赤字
あかじ
thâm hụt; lỗ
何
なん
gì
埋め合わせる
うめあわせる
bù đắp
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
字
Tự
chữ; từ
何
Hà
gì
埋
Mai
chôn; được lấp đầy; nhúng
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1