Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
赤
あか
ちゃんみたいに
駄々
だだ
をこねるのは
止
と
めなさい。
Đừng làm nũng như trẻ con.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
赤ちゃん
あかちゃん
em bé; trẻ sơ sinh
みたい
giống như; tương tự
駄々
だだ
cơn giận dỗi
捏ねる
こねる
nhào; trộn bằng tay
為さる
なさる
làm
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
駄
Đà
nặng nề; ngựa thồ; tải ngựa; gửi bằng ngựa; tầm thường; vô giá trị
止
Chỉ
dừng