Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
資産
しさん
家
か
は
高額
こうがく
の
所得
しょとく
税
ぜい
を
納
おさ
めなければならない。
Người giàu có phải nộp thuế thu nhập cao.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
資産家
しさんか
người giàu có
高額
こうがく
số tiền lớn; số lượng lớn
所得税
しょとくぜい
thuế thu nhập
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
資
Tư
tài sản; vốn
産
Sản
sản phẩm; sinh
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
高
Cao
cao; đắt
額
Ngạch
trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
所
Sở
nơi; mức độ
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
税
Thuế
thuế
納
Nạp
thanh toán; nhận được; gặt hái; trả; cung cấp; lưu trữ