Dịch nghĩa:

Lãi suất đã được tính vào số tiền còn lại trong sổ tiết kiệm.

Hán tự:

Trữ tiết kiệm; lưu trữ; dự trữ; giữ; để râu
Kim vàng
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Trướng sổ tay; sổ kế toán; album; rèm; màn; lưới; lều
Tàn còn lại; dư
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Tử trẻ em